2. LIÊN KẾT HANBIRO -KSYSTEM


2. Các Form / Hạng mục liên kết ERP > Hanbiro

Các form hiện đang có thể liên kết đến Hanbiro Approved :

STT

Form ID ERP

Form Name ERP

Link to Approval form Hanbiro

1

FrmPMPumi_VN

Purchase Request (PUMI)

15. 구매 품의서-Đề Nghị Mua Sắm Sửa Chữa - Purchase

2

frmPMPurOrder_YJ

PO (Domestic)

18. 구매 발주서-Đơn đặt hàng

3

frmPMImportOrder_YJ

IO (Domestic)

18. 구매 발주서-Đơn đặt hàng

4

frmMFTransReq_YJ

Material Issue

19. 출고서 - Phiếu xuất kho

5

frmASApprReg_VN

Payment Request

16. 지출결의서 - Đề Nghị Thanh Toán

6

FrmYWEmpOTApp_VN

OT Request

02. 근로 신청서 / Đăng ký làm việc

7

FrmAADailyFund_YJ

Daily Fund Report

21. 자금 일보 / Báo cáo hằng ngày

*tại form liên kết chọn Link to GroupWare > Yêu cầu phê duyệt

* Sửa lỗi không liên kết được

1. 

FrmPMPumi_VN

Purchase Request (PUMI)

15. 구매 품의서-Đề Nghị Mua Sắm Sửa Chữa - Purchase

image2.png

2. 3.

frmPMPurOrder_YJ

PO (Domestic)

18. 구매 발주서-Đơn đặt hàng

image4.png

image7.png

4.

frmMFTransReq_YJ

Material Issue

19. 출고서 - Phiếu xuất kho

image8.png

5. 

frmASApprReg_VN

Payment Request

16. 지출결의서 - Đề Nghị Thanh Toán

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

6.

FrmYWEmpOTApp_VN

OT Request

02. 근로 신청서 / Đăng ký làm việc

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT


7. 

FrmAADailyFund_YJ

Daily Fund Report

21. 자금 일보 / Báo cáo hằng ngày


image.png => image.png=>image.png

fix-connect-habiro.zip

hoặc có thể thiết lập ở đây:

3. Payment request link: ERP > Hanbiro Approve

Các trường trong form erp sẽ tương ứng  với các trường trong đề xuất 16. 지출결의서 - Đề Nghị Thanh Toán  như sau:

ERP

Hanbiro

Ngày đăng ký

Ngày đề nghị

Ngày thanh toán

Ngày thanh toán

Danh sách chi trả

Sử dụng cho:

사용 목적:

Số tiền

Bằng số 숫 자 :

Tên tiền tệ

Loại tiền 화폐종류:

Diễn giải 

Nội dung chi tiết thanh toán/ 상세 지출 내용

tiền tệ


Loại tiền 화 폐 종 류 :

Phương thức thanh toán

Hình thức thanh toán

Khách hàng / beneficiary name: tên đơn vị / cá nhân nhận tiền trong công ty (chọn 1 trong 2 trường)


Account Bank No =  Số tài khoản


Bank Name* = Tên ngân hàng




*Tên hạng mục: chọn tương ứng công nợ trong nước / nước ngoài:

*các trường màu đỏ là bắt buộc nhập

*Khách hàng/ beneficiary name , Account Bank No,Bank Name : chỉ cần nhập ở dòng số 1

Bank Name* : nhập %  + chữ trong tên đầy đủ của ngân hàng để tìm kiếm:

Ví dụ:

ERP:


Hanbiro:





Xóa phiếu chưa xác nhận trên ERP :  chọn dòng cần xóa > đăng ký phiếu > ấn để xóa

4. Nhân bản đề xuất sang đề xuất mới:

image.png

Chú ý: nếu sửa đề xuất sau khi gửi duyệt trên Hanbiro không thay đổi số tiền , người nhận nếu không sẽ lệch dữ liệu với ERP


image.png => image.png=>image.png

fix-connect-habiro.zip

4 . Hướng dẫn đề xuất OT > Hanbiro

FrmYWEmpOTApp_VN

OT Request

02. 근로 신청서 / Đăng ký làm việc

Nội dung:

  1. Tại Form thêm giờ điền đủ các thông tin cần thiết .

image.png

chú ý trước khi link:

- ngày yêu cầu phải = ngày làm việc,  nếu đã lưu phải xóa phiếu làm lại nếu không sẽ không link được

- Hiện tại sẽ gửi OT theo bộ phận: các trường phòng ban , ngày làm việc , tích bộ phận trực thuộc nếu có phòng ban nhỏ ví dụ như: Kim Loại Tấm, Gia Công

Sửa lỗi không liên kết được

3. Trên form Hanbiro chọn dòng phê duyệt tương ứng với bộ phận: > Gửi

image.png

4. Bù phiếu OT:

Ấn vào vị trí này để gửi lại đề xuất và sửa lại nội dung trên Hanbiro

image.png

Sửa đổi xóa các dòng đã làm trước đó chỉ để lại các phiếu mới làm:

Gửi phê duyệt >vào lại phiếu duyệt > sửa > xóa dòng cũ trước đó > lưu:

Từng bước:

chrome_n5QvRYfFmf.gif